TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
901 1.002046.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
902 1.002286.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
903 1.001737.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
904 1.001990.000.00.00.H34 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
905 1.004217.000.00.00.H34 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
906 1.002755.000.00.00.H34 Gia hạn tạm trú UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
907 1.001146.000.00.00.H34 Gia hạn tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
908 1.001497.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
909 2.001738.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
910 1.004211.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước