TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
861 2.001985.000.00.00.H34 Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
862 1.002621.000.00.00.H34 Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Quản lý chất lượng công trình xây dựng
863 1.006339.000.00.00.H34 Điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
864 1.003031.000.00.00.H34 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
865 1.004193.000.00.00.H34 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
866 1.003025.000.00.00.H34 Đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
867 1.003410.000.00.00.H34 Đổi Chứng minh nhân dân (9 số) thực hiện tại cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Cấp, quản lý chứng minh nhân dân
868 1.004173.000.00.00.H34 Đổi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
869 2.001721.000.00.00.H34 Đổi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
870 1.002801.000.00.00.H34 Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ