TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
781 1.005121.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính Kế hoạch Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
782 1.004972.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
783 2.002120.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã tách UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
784 1.005122.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
785 2.001957.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất UBND tỉnh Kon Tum Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
786 1.005056.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
787 2.001979.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
788 1.005461.000.00.00.H34 Đăng ký lại khai tử UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
789 2.001410.000.00.00.H34 Đăng ký lại mẫu con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Đăng ký, quản lý con dấu
790 2.001214.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa