TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
691 1.008455.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
692 1.008432.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
693 1.001923.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
694 2.002283.000.00.00.H34 Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đấu thầu
695 1.002007.000.00.00.H34 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
696 1.002487.000.00.00.H34 Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
697 2.002127.000.00.00.H34 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội
698 2.000477.000.00.00.H34 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
699 1.005098.000.00.00.H34 Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Quy chế thi, tuyển sinh
700 2.002079.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp