TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
671 1.006873.000.00.00.H34 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
672 1.000506.000.00.00.H34 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
673 1.000489.000.00.00.H34 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
674 1.003371.000.00.00.H34 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Nông nghiệp
675 1.003695.000.00.00.H34 Công nhận làng nghề UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
676 1.003727.000.00.00.H34 Công nhận làng nghề truyền thống UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
677 1.003712.000.00.00.H34 Công nhận nghề truyền thống UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
678 1.004875.000.00.00.H34 Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Công tác dân tộc
679 1.000052.000.00.00.H34 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Kiểm lâm - Tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
680 1.000288.000.00.00.H34 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục Mầm non