TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
621 2.000632.000.00.00.H34 Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Giáo dục nghề nghiệp
622 1.006873.000.00.00.H34 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
623 1.000531.000.00.00.H34 Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
624 1.000506.000.00.00.H34 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
625 1.000489.000.00.00.H34 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
626 2.000011.000.00.00.H34 Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
627 1.003371.000.00.00.H34 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Nông nghiệp
628 1.003695.000.00.00.H34 Công nhận làng nghề UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Phát triển Nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
629 1.003727.000.00.00.H34 Công nhận làng nghề truyền thống UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Phát triển Nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
630 1.003712.000.00.00.H34 Công nhận nghề truyền thống UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Phát triển Nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn