TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
611 2.001602.000.00.00.H34 Chuyển nhượng dự án đầu tư. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý dự án Đầu tư tại Việt nam
612 2.001732.000.00.00.H34 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
613 1.004345.000.00.00.H34 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
614 2.001814.000.00.00.H34 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
615 1.002643.000.00.00.H34 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Kinh doanh bất động sản
616 1.002630.000.00.00.H34 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Kinh doanh bất động sản
617 1.001647.000.00.00.H34 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Công chứng
618 2.000407.000.00.00.H34 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
619 1.001009.000.00.00.H34 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
620 1.000401.000.00.00.H34 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm Việc làm