TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
601 1.008724.000.00.00.H34 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
602 2.001761.000.00.00.H34 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
603 2.001824.000.00.00.H34 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Cơ sở vật chất và thiết bị trường học
604 1.008725.000.00.00.H34 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
605 1.008723.000.00.00.H34 Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh,Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
606 1.003191.000.00.00.H34 Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp,Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Công chứng
607 1.000065.000.00.00.H34 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
608 1.004257.000.00.00.H34 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Đất đai
609 1.006345.000.00.00.H34 Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Quản lý công sản
610 1.003811.000.00.00.H34 Chuyển nhượng dự án đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam