TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
551 1.007766.000.00.00.H34 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng,Đơn vị quản lý vận hành nhà ở Nhà ở và công sở
552 1.007765.000.00.00.H34 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Đơn vị quản lý vận hành nhà ở Nhà ở và công sở
553 1.006343.000.00.00.H34 Cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
554 1.007764.000.00.00.H34 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng,Đơn vị quản lý vận hành nhà ở Nhà ở và công sở
555 1.008004.000.00.00.H34 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Trồng trọt
556 1.008709.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
557 2.002033.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
558 2.002034.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
559 2.000416.000.00.00.H34 Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
560 2.002032.000.00.00.H34 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp