TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
391 1.002820.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép lái xe UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải Đường bộ
392 1.002300.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế UBND tỉnh Kon Tum Tổng cục Đường bộ Việt Nam,Sở Giao thông vận tải Đường bộ
393 2.000192.000.00.00.H34 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Việc làm
394 2.000665.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ UBND tỉnh Kon Tum Sở Công thương Thương mại quốc tế
395 1.002852.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải Đường bộ
396 2.000622.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
397 2.001630.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
398 1.001279.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
399 2.000152.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
400 2.001433.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ