TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1941 1.004436.000.00.00.H34 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1942 1.001088.000.00.00.H34 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1943 1.000655.000.00.00.H34 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Quảng Bình Đăng ký biện pháp bảo đảm
1944 1.004238.000.00.00.H34 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1945 1.001814.000.00.00.H34 Xóa đăng ký hành nghề công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp Công chứng
1946 2.001211.000.00.00.H34 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải,Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Đường thủy nội địa
1947 1.001057.000.00.00.H34 Xóa đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý cư trú
1948 1.003197.000.00.00.H34 Xóa đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
1949 2.001659.000.00.00.H34 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa