TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1851 2.002193.000.00.00.H34 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bồi thường nhà nước
1852 1.005414.000.00.00.H34 Xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người được mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện bán, chuyển nhượng UBND tỉnh Kon Tum Tổng cục Thuế - Bộ tài chính Quản lý công sản
1853 1.001386.000.00.00.H34 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
1854 1.001699.000.00.00.H34 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1855 1.000037.000.00.00.H34 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Hạt kiểm lâm Huyện Lâm nghiệp
1856 2.000602.000.00.00.H34 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1857 1.004258.000.00.00.H34 Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
1858 1.001000.000.00.00.H34 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
1859 1.004082.000.00.00.H34 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Môi trường
1860 1.008838.000.00.00.H34 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Khoa học, Công nghệ và Môi trường