TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1821 2.000286.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1822 2.000282.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1823 2.001904.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Giáo dục thường xuyên,Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục trung học
1824 1.001310.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1825 1.001005.000.00.00.H34 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
1826 2.000459.000.00.00.H34 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
1827 1.001966.000.00.00.H34 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sơn La Việc làm
1828 1.004264.000.00.00.H34 Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực) (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1829 1.009669.000.00.00.H34 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
1830 2.001770.000.00.00.H34 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước