TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1781 1.007619.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản UBND tỉnh Kon Tum Cục Tài chính doanh nghiệp - Bộ tài chính Tài chính doanh nghiệp
1782 1.006220.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp nhận, bảo quản tài sản Quản lý công sản
1783 2.002080.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1784 1.003621.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1785 2.001687.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước,Tổ chức hành nghề luật sư,Tổ chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý
1786 2.001333.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp Bán đấu giá tài sản
1787 1.001233.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
1788 2.001100.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1789 2.000748.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1790 1.004859.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch