TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1771 1.007614.000.00.00.H34 Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Tài chính doanh nghiệp
1772 1.007616.000.00.00.H34 Thủ tục lập, phân bổ dự toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum,Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Tài chính doanh nghiệp
1773 2.001264.000.00.00.H34 Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Xuất nhập khẩu
1774 2.000977.000.00.00.H34 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước,Tổ chức hành nghề luật sư,Tổ chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý
1775 2.000970.000.00.00.H34 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1776 1.001392.000.00.00.H34 Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1777 2.000228.000.00.00.H34 Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1778 2.001148.000.00.00.H34 Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến. UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hoạt động khoa học và công nghệ
1779 2.002039.000.00.00.H34 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Bộ Tư pháp,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quốc tịch
1780 1.000989.000.00.00.H34 Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Chính quyền địa phương