TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
161 1.003659.000.00.00.H34 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Bưu chính
162 1.002693.000.00.00.H34 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hạ tầng kỹ thuật
163 1.004385.000.00.00.H34 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy lợi
164 1.004427.000.00.00.H34 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy lợi
165 2.001640.000.00.00.H34 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công thương An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
166 1.007285.000.00.00.H34 Cấp giấy phép di dời công trình đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh. UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Quản lý hoạt động xây dựng
167 1.007187.000.00.00.H34 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng,Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Quản lý hoạt động xây dựng
168 1.001777.000.00.00.H34 Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải Đường bộ
169 1.001226.000.00.00.H34 Cấp giấy phép đến các tỉnh, thành phố của Việt Nam cho công dân Lào nhập cảnh bằng Giấy thông hành biên giới tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
170 1.004122.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước