TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
151 1.002192.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. UBND tỉnh Kon Tum Trạm Y tế xã, phường, thị trấn Dân số
152 1.003216.000.00.00.H34 Cấp giấy chuyển hộ khẩu (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý cư trú
153 1.003182.000.00.00.H34 Cấp giấy chuyển hộ khẩu (thực hiện tại cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
154 2.001375.000.00.00.H34 Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
155 1.001004.000.00.00.H34 Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
156 1.001687.000.00.00.H34 Cấp giấy khám sức khỏe cho người lái xe UBND tỉnh Kon Tum Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương Khám bệnh, chữa bệnh
157 2.001624.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
158 2.000190.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
159 2.000620.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
160 2.000181.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã. Lưu thông hàng hóa trong nước