TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1571 2.000840.000.00.00.H34 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1572 2.001208.000.00.00.H34 Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng UBND tỉnh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1573 1.006219.000.00.00.H34 Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp nhận, bảo quản tài sản Quản lý công sản
1574 1.003783.000.00.00.H34 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1575 2.001688.000.00.00.H34 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1576 1.003858.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1577 1.003950.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động có thời hạn (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1578 2.002312.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ UBND tỉnh Kon Tum Sở Ngoại vụ - tỉnh Kon Tum Hội nghị, hội thảo quốc tế
1579 1.004723.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,Cơ quan chủ quản Lữ hành
1580 2.001449.000.00.00.H34 Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật