TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1461 2.001008.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1462 2.000992.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1463 2.000884.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp,Tổ chức hành nghề công chứng,Ủy ban nhân dân cấp xã Chứng thực
1464 2.001019.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực di chúc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1465 2.001044.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1466 2.001035.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1467 2.001052.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1468 2.001009.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1469 2.001050.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1470 2.001406.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực