TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1441 1.000330.000.00.00.H34 Thu hồi vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ và giấy phép, giấy xác nhận, giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ tại Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
1442 1.001259.000.00.00.H34 Thủ tục báo cáo định kỳ UBND tỉnh Kon Tum Bộ Tài chính Tài chính doanh nghiệp
1443 1.003900.000.00.00.H34 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1444 2.002100.000.00.00.H34 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1445 1.005360.000.00.00.H34 Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1446 2.000942.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Tư Pháp,Tổ chức hành nghề công chứng Chứng thực
1447 2.000635.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã,Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hộ tịch
1448 2.000908.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc Chứng thực
1449 1.003649.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm lưu trữ tỉnh Văn thư và Lưu trữ nhà nước
1450 1.008027.000.00.00.H34 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải Dịch vụ du lịch khác