TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1371 2.000635.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã,Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hộ tịch
1372 2.000908.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc Chứng thực
1373 1.008027.000.00.00.H34 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Du lịch
1374 2.002231.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1375 1.008891.000.00.00.H34 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1376 1.003738.000.00.00.H34 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1377 1.001822.000.00.00.H34 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1378 2.002379.000.00.00.H34 Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh An toàn bức xạ và hạt nhân
1379 1.008028.000.00.00.H34 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Du lịch
1380 1.002989.000.00.00.H34 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai