TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1271 1.003071.000.00.00.H34 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý dự án Đầu tư tại Việt nam
1272 1.005046.000.00.00.H34 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1273 1.001570.000.00.00.H34 Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
1274 1.002395.000.00.00.H34 Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1275 1.001234.000.00.00.H34 Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
1276 1.003426.000.00.00.H34 Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy đối với các dự án, công trình quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Phòng cháy, chữa cháy
1277 1.006938.000.00.00.H34 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng,Các Sở quản lý chuyên ngành Quản lý hoạt động xây dựng
1278 2.002097.000.00.00.H34 Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Đấu thầu
1279 1.006930.000.00.00.H34 Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP) ) UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng,Các Sở quản lý chuyên ngành Quản lý hoạt động xây dựng
1280 1.003141.000.00.00.H34 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan quản lý quy hoạch huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc