TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1161 1.001514.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Tổ chức cán bộ
1162 1.001162.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Bộ trưởng Giám định tư pháp
1163 2.000894.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Bộ trưởng Giám định tư pháp
1164 1.005413.000.00.00.H34 Miễn tiền sử dụng đất đối với dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong Khu kinh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Quản lý công sản
1165 1.000058.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Lâm nghiệp
1166 2.002172.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với dự án nhà ở xã hội, dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa UBND tỉnh Kon Tum Tổng cục Thuế - Bộ tài chính Quản lý công sản
1167 3.000022.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Quản lý công sản
1168 3.000020.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Quản lý công sản
1169 1.005435.000.00.00.H34 Mua hóa đơn lẻ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính Quản lý công sản
1170 1.005434.000.00.00.H34 Mua quyển hóa đơn UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính Quản lý công sản