TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1131 1.000980.000.00.00.H34 Khám sức khỏe định kỳ UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
1132 1.001675.000.00.00.H34 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương Khám bệnh, chữa bệnh
1133 3.000021.000.00.00.H34 Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu Công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Quản lý công sản
1134 3.000019.000.00.00.H34 Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Quản lý công sản
1135 1.001094.000.00.00.H34 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
1136 2.000981.000.00.00.H34 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Y tế Dự phòng
1137 2.000993.000.00.00.H34 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Y tế Dự phòng
1138 1.002934.000.00.00.H34 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
1139 1.002235.000.00.00.H34 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
1140 2.001191.000.00.00.H34 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng