TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
101 2.000872.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải Đường bộ
102 1.002030.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải Đường bộ
103 1.001044.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đối tượng được hưởng chế độ miễn học phí cho con đẻ, con nuôi hợp pháp của hạ sĩ quan, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
104 2.000591.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn thực phẩm
105 1.007931.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
106 1.004363.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Bảo vệ thực vật
107 1.001686.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Thú y
108 1.008128.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chăn nuôi
109 2.001283.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Kinh doanh khí
110 2.000637.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước