TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1001 1.002305.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
1002 1.002393.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
1003 2.000978.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
1004 1.002377.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh,Công an huyện Người có công
1005 2.002307.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện,Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tp.Đà Nẵng Người có công
1006 2.002308.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện,Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Người có công
1007 1.003423.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1008 1.002440.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
1009 1.002429.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1010 1.002354.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công