STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
581 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông Vận tải
582 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông Vận tải
583 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông Vận tải
584 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Lĩnh vực An toàn thực phẩm Sở Y tế
585 Cấp mới Giấy phép lái xe Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông Vận tải
586 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông Vận tải
587 Cấp lại Giấy phép xe tập lái Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông Vận tải
588 Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông Vận tải
589 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải
590 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương; Ban Quản lý Khu kinh tế