TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
851 2.001292.000.00.00.H34 Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
852 1.004688.000.00.00.H34 Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
853 2.002166.000.00.00.H34 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
854 2.000322.000.00.00.H34 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
855 2.000334.000.00.00.H34 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
856 2.000339.000.00.00.H34 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
857 2.000982.000.00.00.H34 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
858 2.000985.000.00.00.H34 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
859 1.004283.000.00.00.H34 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
860 1.008410.000.00.00.H34 Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Phòng, chống thiên tai