TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
691 1.003956.000.00.00.H34 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Thủy sản
692 1.004923.000.00.00.H34 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
693 1.004889.000.00.00.H34 Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
694 1.005106.000.00.00.H34 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
695 2.001031.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
696 2.000828.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư (cơ quan khác) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Sở Tài chính,Sở Tài nguyên và Môi trường Đầu tư tại Việt nam
697 2.001028.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
698 1.008455.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
699 1.008432.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
700 1.001923.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý