TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
231 2.000205.000.00.00.H34 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Việc làm
232 2.000662.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
233 1.000774.000.00.00.H34 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
234 2.000361.000.00.00.H34 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
235 1.002856.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
236 1.001023.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
237 1.000028.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
238 2.000626.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
239 1.003725.000.00.00.H34 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông Xuất Bản, In và Phát hành
240 2.001795.000.00.00.H34 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy lợi