TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1891 2.001683.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Công tác thanh niên
1892 1.003013.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1893 2.000461.000.00.00.H34 Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập UBND tỉnh Kon Tum Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Hoạt động khoa học và công nghệ
1894 1.005201.000.00.00.H34 Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tổ chức phi chính phủ
1895 1.000954.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Văn hóa cơ sở
1896 2.000440.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Văn hóa cơ sở
1897 2.000305.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1898 1.001120.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Văn hóa cơ sở
1899 1.000933.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Văn hóa cơ sở
1900 2.002156.000.00.00.H34 Thủ tục xét tuyển công chức UBND tỉnh Kon Tum Bộ Nội vụ Công chức, viên chức