TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1421 1.003784.000.00.00.H34 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
1422 1.004666.000.00.00.H34 Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa cơ sở
1423 2.001525.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Khoa học và công nghệ
1424 2.000587.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1425 2.001815.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1426 1.004623.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1427 1.004628.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1428 1.001440.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1429 1.000379.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Gia đình
1430 2.000022.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Gia đình