TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1181 1.005432.000.00.00.H34 Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1182 1.000414.000.00.00.H34 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Lao động
1183 1.009874.000.00.00.H34 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Việc làm
1184 2.000881.000.00.00.H34 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
1185 1.002234.000.00.00.H34 Sáp nhập công ty luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1186 1.001665.000.00.00.H34 Sáp nhập Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1187 1.000744.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục thường xuyên
1188 1.005079.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục dân tộc
1189 1.005070.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục trung học
1190 1.004999.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác