TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1111 1.000075.000.00.00.H34 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1112 1.001514.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Tổ chức cán bộ
1113 1.001162.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giám định tư pháp
1114 2.000894.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Bộ trưởng Giám định tư pháp
1115 1.005413.000.00.00.H34 Miễn tiền sử dụng đất đối với dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong Khu kinh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1116 1.000058.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1117 3.000022.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1118 3.000020.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1119 1.005435.000.00.00.H34 Mua hóa đơn lẻ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính Quản lý công sản
1120 1.005434.000.00.00.H34 Mua quyển hóa đơn UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính Quản lý công sản