TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1081 1.000439.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng giám định y khoa trung ương,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II Giám định y khoa
1082 1.000101.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1083 1.000461.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng giám định y khoa trung ương,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II Giám định y khoa
1084 1.000262.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1085 1.002706.000.00.00.H34 Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1086 1.002360.000.00.00.H34 Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT Giám định y khoa
1087 1.002118.000.00.00.H34 Khám giám định tổng hợp UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1088 1.000980.000.00.00.H34 Khám sức khỏe định kỳ UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
1089 1.001675.000.00.00.H34 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương Khám bệnh, chữa bệnh
1090 3.000021.000.00.00.H34 Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu Công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản