TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1781 1.001233.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1782 2.001100.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1783 2.000748.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1784 1.004859.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1785 2.002157.000.00.00.H34 Thủ tục thi nâng ngạch công chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Công chức, viên chức
1786 1.005384.000.00.00.H34 Thủ tục thi tuyển công chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Công chức, viên chức
1787 1.005388.000.00.00.H34 Thủ tục thi tuyển Viên chức UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện,Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Công chức, viên chức
1788 2.000350.000.00.00.H34 Thủ tục thôi làm hòa giải viên UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1789 2.002036.000.00.00.H34 Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước UBND tỉnh Kon Tum Bộ Tư pháp,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quốc tịch
1790 1.001640.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ