STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
141 Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu Lĩnh vực Giá-Công sản Sở Tài chính
142 Thủ tục tạm ứng kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Lĩnh vực Tài chính Doanh nghiệp Sở Tài chính
143 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Lĩnh vực Giá-Công sản Sở Tài chính; Văn phòng UBND
144 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công Lĩnh vực Giá-Công sản Sở Tài chính; Văn phòng UBND
145 Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức cấp tỉnh Lĩnh Vực Văn Hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
146 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Lĩnh Vực Văn Hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
147 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện Sở Công thương
148 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
149 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy nội địa UBND huyện Ia HDrai; UBND huyện Kon Plông; UBND huyện Kon Rẫy; UBND huyện Ngọc Hồi; UBND huyện Sa Thầy; UBND huyện Tu Mơ Rông; UBND huyện Đăk Hà; UBND huyện Đăk Tô; UBND huyện ĐăkGlei; UBND Thành phố Kon Tum
150 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh & Xã hội