STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
866 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
867 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Lĩnh vực xây dựng chính quyền và công tác thanh niên Sở Nội vụ
868 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp Lĩnh vực đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường; CNVP đăng ký đất đai thành phố Kon Tum; CNVP đăng ký đất đai huyện Ia HDrai; CNVP đăng ký đất đai huyện Kon Plong; CNVP đăng ký đất đai huyện Kon Rẫy; CNVP đăng ký đất đai huyện Ngọc Hồi - Sở Tài nguyên và Môi trường; CNVP đăng ký đất đai huyện Sa Thầy; CNVP đăng ký đất đai huyện Tu Mơ Rông; CNVP đăng ký đất đai huyện Đăk Glei; CNVP đăng ký đất đai huyện Đăk Hà; CNVP đăng ký đất đai huyện Đăk Tô
869 Cung cấp dữ liệu đất đai Lĩnh vực Đất đai (Sở) Sở Tài nguyên và Môi trường
870 Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ