STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
661 Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
662 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do cấp không đúng thẩm quyền Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
663 Nhập quốc tịch Việt Nam Lĩnh vực Quốc tịch Sở Tư pháp
664 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Lĩnh vực y tế dự phòng Sở Y tế
665 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
666 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
667 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước Lĩnh vực Mỹ Phẩm Sở Y tế
668 Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Sở Giáo dục và Đào tạo
669 Công nhận làng nghề truyền thống Lĩnh vực Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
670 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn