STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
391 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
392 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
393 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Lĩnh vực Nông nghiệp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
394 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) Lĩnh vực Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
395 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
396 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật Sở Xây dựng
397 Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, thuê mua Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
398 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
399 Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng Sở Xây dựng; Sở Công thương; Sở Giao thông Vận tải
400 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp