STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
201 Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông Vận tải
202 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông Vận tải
203 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
204 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông Vận tải
205 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải
206 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương; Ban Quản lý Khu kinh tế
207 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
208 Cấp lại giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
209 Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
210 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế